động đậy
Định nghĩa
- Động từ:
- Cử động, nhúc nhích, thay đổi vị trí một chút: Chỉ hành động di chuyển một phần cơ thể hoặc toàn bộ thân mình một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng, thường là sau một thời gian bất động.
- Có sự sống, có biểu hiện của sự sống: Dùng để miêu tả trạng thái cho thấy một sinh vật còn sống hoặc một sự vật có dấu hiệu hoạt động.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa bé nằm ngủ say, không hề động đậy. (Đứa bé nằm ngủ say, không hề cử động.)
- Sau cú ngã, anh ấy nằm bất động, không động đậy được. (Sau cú ngã, anh ấy nằm bất động, không cử động được.)
- Nhìn kìa, ngón tay nó đang động đậy! (Nhìn kìa, ngón tay nó đang nhúc nhích!)
Các cách sử dụng nâng cao
"Không động đậy": hoàn toàn bất động, không có một cử động nhỏ nào.
- Con mèo nằm rình chuột, cả người không động đậy. (Con mèo nằm rình chuột, cả người không nhúc nhích.)
"Động đậy được": có khả năng cử động (sau chấn thương hoặc tê liệt).
- Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân đã động đậy được các ngón chân. (Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân đã cử động được các ngón chân.)
Biến thể và từ gần giống
- Cựa quậy (động từ): cử động nhẹ, thường tỏ ra khó chịu, không yên.
- Đứa trẻ cựa quậy không yên trên ghế.
- Nhúc nhích (động từ): di chuyển một cách rất ít, rất chậm.
- Nó chỉ dám nhúc nhích ngón tay.
- Cử động (động từ): di chuyển một bộ phận cơ thể.
- Anh ấy không thể cử động cánh tay.
Từ đồng nghĩa
- Cử động: thay đổi vị trí của một bộ phận cơ thể.
- Nhúc nhích: di chuyển rất ít, rất khẽ.
- Cựa quậy: cử động nhẹ, liên tục (thường trong tư thế không thoải mái).
Từ trái nghĩa
- Bất động: hoàn toàn không cử động.
- Đứng im: giữ nguyên vị trí, không nhúc nhích.
- Tĩnh lặng: yên lặng, không có chuyển động.